BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE DONGFENG
| Thông số kỹ thuật | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|
| Nhãn hiệu | DONGFENG | |
| Loại phương tiện | Ô tô xi téc phun nước | |
| Xuất xứ | Trung Quốc | |
| Trọng lượng bản thân | 3540 | KG |
| Tải trọng cho phép chở | 5000 | KG |
| Số người cho phép chở | 3 | người |
| Trọng lượng toàn bộ | 9000 | KG |
| Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) | 7000 x 2200 x 2250 | mm |
| Kích thước lòng thùng hàng (thước kích thước bao xi téc) | 2720 x 2050 x 1650 x 1130 | mm |
| Khoảng cách trục | 3800 | mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1521 / 1456 | mm |
| Số trục | 2 | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| Nhãn hiệu động cơ | Q23-132E60 | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích | 2300 | cm³ |
| Công suất lớn nhất / tốc độ quay | 100 kW / 3000 vòng/phút | |
| Lốp xe | ||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/–/– | |
| Lốp trước / sau | 7.50R16 / 7.50R16 | |
| Hệ thống phanh | ||
| Phanh trước / Dẫn động | Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không | |
| Phanh sau / Dẫn động | Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không | |
| Phanh tay / Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực / Cơ khí | |
| Hệ thống lái | ||
| Kiểu hệ thống lái / Dẫn động | Trục vít – ê cu bi / Cơ khí có trợ lực thủy lực |
Ghi chú
-
Xi téc chứa nước là 5000 lít với khối lượng riêng của nước là 1 kg/lít, cùng với các bơm, phun nước.
-
Hệ thống chuyên dụng bao gồm:
-
02 béc mỏ vịt phun phía trước.
-
02 béc phun phía sau.
-
01 súng phun cao áp phía sau.
-
01 dàn phun dập bụi.
-
02 béc tưới hoa.
-
01 bơm nước hai chiều chuyên dụng (bơm vòng nước).
-
02 ống hút được bố trí 2 bên thành xe.
-
Bộ điều khiển đóng mở van trên cabin.
-


Be the first to review “Xe téc tưới cây, rửa đường 5 khối Dongfeng”